cử
Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cư"
"cử" là một từ
Danh từ, Động từ. Cử nhân nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cử"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cử"
cử độngTự làm cho một bộ phận nào đó của thân thể chuyển động.cử nhânHọc vị được công nhận khi thi đỗ kì thi hương thời phong kiến, trên tú tài.cử aiCất tiếng khóc thương người chết.
Từ có "cử" ở sau
bầu cửXem cuộc bầu cử.nhất cử nhất động(Nghĩa đen) Mỗi một việc làm của mình.nhất cử lưỡng tiệnLàm một việc mà được hai cái lợi.đề cửGiới thiệu ra để bỏ phiếu chọn bầu.khoa cử(hẹp) Điển chế chọn hiền tài cho xã tắc bằng học vấn và tiến cử.ứng cửTự ghi tên trong danh sách để được bầu chọn trong cuộc bầu cử.cuộc bầu cửlà một quá trình bầu cử được tổ chức để người dân đi bầu.ứng cử viênNgười ứng cử.tân cửĐã được bầu cử nhưng chưa nhậm chức.thắng cửGiành phần thắng trong một cuộc tranh cử.trúng cửĐược bầu.đắc cửTrúng cửdân cửDo nhân dân trực tiếp bầu ra và giao cho nắm giữ quyền lực.cơ quan dân cửCơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra.tiến cửGiới thiệu người có năng lực để người trên sử dụng (cũ).suy cửTôn và bầu ra.tranh cửhành động giành đa số phiếu để thắng cuộc bầu cử về mìnhtuyển cửBỏ phiếu bầu người mà mình tin cậy để làm một việc gì vì ích lợi chung.thất cửKhông trúng cử.tái cửBầu lại một lần nữa.đơn cửNêu riêng một hoặc vài trường hợp để minh hoạ.thám hoa võ cửĐỗ thám hoa võ.tổng tuyển cửCuộc bầu phiếu của toàn dân trong nước để bầu ra Quốc hội.bảo cửĐề cử ai làm công việc hệ trọng gì.
Cùng vần "ư", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.