Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dân cử

Tính từ
Tính từ
  1. Do nhân dân trực tiếp bầu ra và giao cho nắm giữ quyền lực.
    • Đại biểu dân cử.

Từ, cụm từ chứa "dân cử"

Cấu tạo âm tiết

dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang
cửâm đầu c · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "dân cử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.