dân
Âm tiết tiếng Việt · có trong 88 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "dân"
"dân" là một từ
Danh từ. Người sống trong một khu vực địa lí. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dân"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "dân"
dân tộcCộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách.dân sốSố dân ở một khu vực (như một nước hoặc một địa phương) trong một khoảng thời gian nhất định.dân sựViệc của công dân nói chung, khác với quân sự và tôn giáo.dân chủChế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân.dân chúngĐông đảo nhân dân.dân chi công bộcLàm quan lại la đầy tớ của dân.dân cưToàn bộ những người đang cư trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua lịch sử và phát triển không ngừng, có thể có những mối quan hệ nhất định với nhau, như quan hệ họ hàng, quan hệ bạn bè, quan hệ làm ăn.dân túyPhong trào hoặc chủ nghĩa chính trị nhấn mạnh lợi ích, đặc điểm văn hóa và tình cảm tự phát của những người dân bình thường, trái ngược với những người của một đặc quyền cộng sản.dân tộc họcNgành khoa học nghiên cứu về văn hóa, phong tục, tín ngưỡng và đời sống của các dân tộc, nhằm hiểu rõ sự đa dạng và mối quan hệ giữa các cộng đồng người.dân dụngDùng cho nhu cầu của người dân bình thường, phân biệt với quân dụng.dân đen(Từ cũ) Người dân thường không có địa vị, quyền hành gì trong xã hội cũ. (nói tổng quát; hàm ý coi thường)dân biểuNgười do Nhân dân bầu ra để thay mặt dân trong một hội đồng hoặc cơ quan Quyết nghị.dân luậtPháp luật qui định những mối quan hệ giữa nhân dân với nhau.dân quyềnCác quyền công dân (nói tổng quát).dân tríTrình độ hiểu biết của nhân dân.dân chínhCông việc hành chính thực hiện các chính sách, chế độ liên quan đến đời sống của người dân.dân trời đấtNgười liều mạng, cố chấp.dân nguyệnNguyện vọng của nhân dân.dân quânLực lượng vũ trang địa phương không thoát ly sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ xóm làng.dân cửDo nhân dân trực tiếp bầu ra và giao cho nắm giữ quyền lực.dân tìnhTình hình, tình cảnh nhân dân.dân côngNgười công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay trong thời gian quy định.dân vậnTuyên truyền vận động nhân dân.dân lậpDo dân lập ra; phân biệt với quốc lập, công lập.dân mụcNgười chăn nuôi dân, tức là quan đầu hạt (cha mẹ dân).dân tuý.dân dãDân quê.dân vọngxem dân nguyện.
Từ có "dân" ở sau
bình dânNgười dân thường.nông dânNgười dân làm nghề trồng trọt, cày cấy.thường dânNgười dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chungcư dânNgười dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể.nhân dânToàn thể người dân trong một nước hay một địa phương.ngư dânNgười làm nghề đánh cá.thổ dânNgười dân sinh sống từ lâu đời ở một địa phương nào đó, thường ở tình trạng lạc hậu, trong quan hệ với người dân văn minh hơn từ nơi khác đến.lê dân(Từ cũ) Những người dân thường. (nói tổng quát, mang hàm ý coi thường theo quan niệm cũ)di dânDân di cư. lập thành làng mới.khu dân cưNơi tập hợp người dân, hộ gia đình cư trú tập trung trong phạm vi một khu vực nhất định, bao gồm: Thôn, xóm, làng, bản, ấp, buôn, phum, sóc, khóm, tổ dân phố và đơn vị dân cư tương đương.thực dânChủ nghĩa thực dân (nói tắt).trưng cầu dân ýMột cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề xuất nào đó.Lạc dân(Cũ)giáo dânNgười dân thường theo đạo Công giáo và không phải là giáo sĩ.Đại Hàn Dân Quốcmột quốc gia nằm ở cực Nam bán đảo Triều Tiên, thành lập năm 1948, lấy quốc đô Tân La.bất tuân dân sựPhản kháng bất bạo động bằng cách đình công, bãi thị, bãi khóa.mị dânNịnh dân, theo đuôi dân để đạt được mục đích riêng của mình. Nói cách khác thì lợi dụng dân để đạt được quyền lựcCộng hòa Nhân dân Mông CổMột nhà nước xã hội chủ nghĩa tồn tại từ năm 1924 đến năm 1992, nay là Mông Cổ.quốc dânDân trong một nước.bùng nổ dân sốSự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi mặt của đời sống xã hội.Tân DânMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.thân dân(chính trị) Thương dân.ngu dânKìm hãm, không cho người dân phát triển dân trí, làm cho dân chúng luôn ở trong vòng ngu muội, dốt nát để dễ bề cai trị đất nước đó.Nghệ sĩ Nhân dânDanh hiệu cao nhất mà một số nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ.uỷ ban nhân dânCơ quan chấp hành có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quản lí công tác của nhà nước ở địa phương.diêm dânNgười dân nghề nghiệp liên quan đến muối biển.mọt dânKẻ chuyên đục khoét nhân dân trong xã hội cũ.công xã nhân dânMột hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Quốc trước đây.hội đồng nhân dânCơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, do nhân dân bầu cử ra.quốc kế dân sinhNhững vấn đề lớn có ý nghĩa quan trọng đối với sự củng cố, phát triển của nhà nước và nâng cao đời sống nhân dân (nói tổng quát).cơm bình dâncơm rẻ tiền, bán cho người dân thường.quân dân chínhThưộc về quân đội, nhân dân và chính quyền.lương dânNgười lương thiện chuyên làm ăn.cơ quan dân cửCơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra.chăn dânTrị dân, cho dân yên ổn làm ăn.Trung Hoa Dân QuốcQuốc gia thành lập năm 1911, gồm lĩnh thổ Trung Hoa và Mông Cổ, sau 1949 chỉ còn đảo Đài Loan.ưu dânLo lắng cho người trong nước.lại tệ, dân tìnhCái tệ của nha lại, và tình cảnh nhân dân.Tam DânMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tư sản dân tộcTầng lớp tư sản bị đế quốc chèn ép và có tinh thần phản đế trong một chừng mực nhất định.cộng hòa dân chủ nhân dânHình thức mà nhà nước có quyền lực tập trung vào quốc hội hay nghị viện và hoạt động theo nguyên tắc tập quyền thông qua bầu cử toàn dân.tứ dânBốn hạng người trong xã hội cũ là sĩ, nông, công, thương.vạn dân tản, vạn dân yÁo và dù của muôn dân, nghĩa là lễ vật của chung nhân dân đem tiễn Mai Bá Cao để tỏ lòng ái mộ.ngược dânXử tàn ác với dân.tam dân chủ nghĩaChủ trương chính trị của Tôn Văn, gồm có chủ nghĩa dân tộc, nhằm mưu độc lập cho các dân tộc ở Trung Quốc, chủ nghĩa dân quyền, mưu quyền lợi cho nhân dân, và chủ nghĩa dân sinh, nhằm mưu kế sống cho nhân dân.Việt DânMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTên chính thức của Trung Quốc.thứ dânTừ cũ chỉ nhân dân.
Cùng vần "ân", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.