Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dân túy

Danh từ
Danh từ
  1. Phong trào hoặc chủ nghĩa chính trị nhấn mạnh lợi ích, đặc điểm văn hóa và tình cảm tự phát của những người dân bình thường, trái ngược với những người của một đặc quyền cộng sản.

"dân túy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh populism

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang
túyâm đầu t · vần uy · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dân túy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.