thường dân

Danh từ
Danh từ
  1. Người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chung
    • Cảnh sát ăn mặc giả thường dân.
    • Giải ngũ về làm thường dân.
  2. Người dân không giữ một chức vụ gì trong chính quyền, không thuộc quân đội.
    • Là thường dân, vẫn có quyền phê bình cán bộ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 常.

"thường dân" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh commoner
🇰🇷 Tiếng Hàn 서민 seomin
🇩🇪 Tiếng Đức der Zivilist

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thườngâm đầu th · vần ương · thanh huyền
dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thường dân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.