Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lê dân

Danh từ
Danh từ
  1. (Từ cũ) Những người dân thường. (nói tổng quát, mang hàm ý coi thường theo quan niệm cũ)
    • Lê dân trăm họ.

"lê dân" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh civilian

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

lêâm đầu l · vần ê · thanh ngang
dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lê dân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.