thường

Âm tiết tiếng Việt · có trong 59 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ươngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "thương"

"thường" là một từ

Phó từ, Tính từ, Động từ. Có sự lặp lại nhiều lần, giữa các lần không lâu mấy. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thường"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thường"

thường ngàyHằng ngày, xảy ra mỗi ngày.thường xuyên(Thường dùng phụ cho đg.) . Luôn luôn đều đặn, không gián đoạn.thường dânNgười dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chungthường thứcĐiều hiểu biết phổ thông.thường hayKhông lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu.thường dùngCần đến hằng ngày, có công dụng hằng ngày.thường nhậtThường ngày.thường lệTheo thói quen, theo một sự qui định.Thường PhướcMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.thường niênHằng năm.thường trựcCó mặt luôn luôn, làm việc luôn luôn.thường trúỞ lâu dài tại một nơi.thường khiCó nhiều dịp, nhiều lúc xảy ra.Thường TínMột huyện T. Hà Tây, Việt Nam.thường thôiCoi nhẹ việc gì.thường vụNói bộ phận có nhiệm vụ giải quyết công việc hằng ngày của một đoàn thể, một tổ chức.thường phụcQuần áo mặc ngày thường, khác với lễ phục.thường quyNhững điều thường làm, có tính chất lặp lại.Thường Thới Hậu BMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.thường biếnLà cái gì đó thường xuyên biến đổi bất thườngthường sơnLoài cây nhỡ, thân nhẵn màu tím, lá dài, có khía răng, dùng làm thuốc chữa sốt rét.Thường KiệtMột xã thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Thường Thới TiềnMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Thường ThắngMột xã thuộc huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Thường LạcMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Thường Thới Hậu AMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.thường tânLễ cúng cơm mới (cũ).Thường NgaMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thường ChâuNay là huyện Vũ Tiến, tỉnh Giang Tô (Trung Quốc).thường phạmNgười phạm các tội về kinh tế, về sinh hoạt, về dân sự, khác với chính trị phạm.

Từ có "thường" ở sau

bất thườngKhông được bình thường.khác thườngĐặc biệt, không bình thường.thông thườngThường có, thường thấy ở nhiều nơi.coi thườngXem thường mà không chú ý đến những việc quan trọng.bình thườngKhông có gì khác thường và đặc biệt cả.tầm thườngHết sức thường, không nổi bật, không có gì đặc sắc (hàm ý chê).phi thườngĐặc biệt khác thường, vượt xa mức bình thường, đáng khâm phục.lẽ thườngchỉ chuyện gì đó bình thường, không có gì khác biệtkhinh thườngCó thái độ xem thường, cho là không có tác dụng, ý nghĩa gì, không có gì phải coi trọng.nghê thườngXiêm có nhiều màu sắc như sắc cầu vồng.thất thườngKhông đều, lúc thế này, lúc thế khác.dị thườngKhác thường.ngày thườngNgày không phải ngày tết, ngày nghỉ.không bình thườngBất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn.vô thường(Phật giáo) Không trường tồn, không bền vững, sự thay đổi.Mạnh Thường QuânTên thật là Điền Văn (田文), người nước Tề, làm tướng quốc nước Tề thời Chiến Quốc, nổi tiếng là người giàu có, lại có lòng nghĩa hiệp, thích chiêu hiền đãi sĩ.xem thườngKhông coi trọng, cho là không quan trọng nên không chú ý đến.cương thườngnhững nguyên tắc đạo đức cơ bản thời phong kiến theo quan điểm Nho giáo (nói tổng quát).lạ thườngKhác thường đến mức phải ngạc nhiên.thế thườngThói đời như người ta hay gặp.tiên thườngLễ cúng vào hôm trước ngày giỗ chính thức.bình thường hoá.Yên ThườngMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.nhất đán phi thườngMột buổi sáng xẩy ra việc bất ngờ, ý nói là chết.máy thường(Vật lý học) Từ chung chỉ các máy đơn giản như đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng. . . dùng để chuyền một lực mà phương và cường độ được biến đổi sao cho có lợi.an phận thủ thườngGiữ đúng phận mình, không làm điều gì vượt quá, không đòi hỏi gì hơn.ngũ thườngNăm đức tính trong đạo đức phong kiến là nhân, nghĩa, lễ, trí, tín.nữ nhi thường tìnhCái tính thông thường của đàn bà, con gái.

Cùng vần "ương", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.