Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghê thường

Danh từ
Danh từ
  1. Xiêm có nhiều màu sắc như sắc cầu vồng.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Vũ y thấp thoáng nghê thường thướt tha (Bích câu kỳ ngộ)..
    • Nhạc nghê thường..
    • Một điệu ca vũ xưa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nghêâm đầu ngh · vần ê · thanh ngang
thườngâm đầu th · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nghê thường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.