nghê

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nghâm đầu
êvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "nghê"

"nghê" là một từ

Danh từ. Sư tử con, thường tạc hình ở trên các cột trụ hay trên nắp đỉnh đồng (cũ). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nghê"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nghê"

Từ có "nghê" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.