kê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "kê"
"kê" là một từ
Danh từ, Động từ. (Thực vật học) Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kê"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kê"
Kê KhangKiều.kê cứuTìm xét.Kê ThiệuNgười đời Tấn, thời Huệ Đế. Vua bại trận ở Thang âm, các quan bỏ chạy hết. Thiệu một mình ở lại hộ vệ bị thương máu văng đỏ cả áo vua. Khi yên giặc rồi, vua nói.kê biênKiểm kê, lập danh sách tài sản thuộc sở hữu của bị can, bị cáo hoặc người có trách nhiệm dân sự theo bản án, quyết định của tòa án.
Từ có "kê" ở sau
thống kêTập hợp có hệ thống các hiện tượng riêng lẻ để so sánh, phân loại và nhận định về tình hình chung.hạc lập kê quần(Nghĩa đen) Con hạc đứng giữa bầy gà.hoạt kêKhôi hài.bảo kê(Khẩu ngữ) Bảo vệ (thường cho những hoạt động không lành mạnh).bảng kêLà bảng danh sách liệt kê.cà kêDài dòng, hết chuyện này sang chuyện khác.cập kêĐến tuổi lấy chồng (cũ).sao kêBản sao chi tiết những phát sinh giao dịch của tài khoản thanh toán của cá nhân hoặc tổ chức.cuống cà kê(Thông tục; hàm ý hài hước) Vội vàng, rối rít và lúng túng.biểu thống kêBảng thống kê số liệu làm theo mẫu quy định trước.mục kêBản ghi lưu trữ kết quả của việc đo đạc địa chính, gồm thông tin ghi nhận quá trình sử dụng của người sử dụng đất đối với một thửa đất.ác kê cốt tửuDùng gà ác và thuốc bắc ngâm trong rượu, dùng cho phụ nữ khi thai sản hoặc người bệnh để tẩm bổ.cặp kêĐến tuổi cài trâm (Kê nghĩa là cài trâm). Theo lễ cổ Trung Quốc, con gái tuổi đến thì hứa gả chồng cho nên bắt đầu búi tóc cài trâm.
Cùng vần "ê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.