cập kê

Tính từ
Tính từ
  1. Đến tuổi lấy chồng (cũ).
    • Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Cập: đạt tới; kê; cái trâm cài Theo Kinh Lễ, người con gái Trung-hoa cũ khi đến tuổi 15, thì cài trâm, tỏ là đã đến tuổi lấy chồng

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

cậpâm đầu c · vần âp · thanh nặng
kêâm đầu k · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cập kê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.