cặp kê

Danh từ
Danh từ
  1. Đến tuổi cài trâm (Kê nghĩa là cài trâm). Theo lễ cổ Trung Quốc, con gái tuổi đến thì hứa gả chồng cho nên bắt đầu búi tóc cài trâm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

cặpâm đầu c · vần ăp · thanh nặng
kêâm đầu k · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cặp kê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.