cặp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "căp"
"cặp" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. Hai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cặp"
cặp đôiGắn hai cái vào với nhau.cặp nhiệtTên gọi thông thường của nhiệt kế dùng để đo thân nhiệt.cặp kèNhạc khí gõ gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi hát xẩm, hát vè.cặp bồCó quan hệ yêu đương (thường là không chính đáng).cặp kêĐến tuổi cài trâm (Kê nghĩa là cài trâm). Theo lễ cổ Trung Quốc, con gái tuổi đến thì hứa gả chồng cho nên bắt đầu búi tóc cài trâm.
Từ có "cặp" ở sau
kèm cặpQuan tâm, theo sát bên cạnh để chỉ bảo, dìu dắt.mỏ cặpDụng cụ để kẹp chặt và giữ các chi tiết khi gia công hay lắp ráp.rèn cặpChăm sóc dạy dỗ trẻ em ở bên cạnh mình.
Cùng vần "ăp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.