Danh từĐộng từ
- Tên gọi thông thường của nhiệt kế dùng để đo thân nhiệt.
- Đo thân nhiệt bằng nhiệt kế.
- Cặp nhiệt cho người ốm
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cặp nhiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.