cặp đôi

Tính từĐộng từDanh từ
Tính từ
  1. Gắn hai cái vào với nhau.
    • Tế bào cặp đôi.
Động từ
  1. Gán ghép hai người khác phái.
    • Họ cặp đôi anh ta với cô ấy.
Danh từ
  1. Danh từ chỉ hai thứ gì đó có liên quan tới nhau

Câu ví dụ thêm

  • Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên.In the park there are many couples who are walking.
  • Cặp đôi đã trả rất nhiều tiền cho đồ nội thất của họ.The couple paid a lot of money for their furniture.
  • Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.The couple carved their initials in an oak tree.

"cặp đôi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh couple
🇫🇷 Tiếng Pháp le couple
🇷🇺 Tiếng Nga парочка па́рочка
🇮🇹 Tiếng Ý la coppia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cặpâm đầu c · vần ăp · thanh nặng
đôiâm đầu đ · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cặp đôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.