đôi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ôivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "đôi"

"đôi" là một từ

Danh từ. Đơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đôi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đôi"

Từ có "đôi" ở sau

cặp đôiGắn hai cái vào với nhau.gấp đôiDùng để chỉ gấp 2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.sinh đôi(Hoặc t.) . (thường dùng phụ sau d.). Sinh ra trong cùng một lần, thành một đôi. Anh em sinh đôi. Sản phụ đẻ sinh đôi (đẻ con sinh đôi).nốt tròn đôiNốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn hoặc nửa nốt tròn ba, tức 8 phách trong nhịp _4^4.nước đôiLưỡng lự, không dứt khoát, không phân minh.bạch đôi(Sinh vật) Con của lừa cái và ngựa đực, không có khả năng sinh sản.móc đôiNốt có trường độ bằng hai nốt móc ba hoặc nửa móc đơn, tức ¼ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và hai móc.Quỳnh ĐôiMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Núi ĐôiMột thị trấn thuộc huyện Kiến Thuỵ, tp. Hải Phòng, Việt Nam.một công đôi việcCùng một việc mà đạt được hai mục đích hoặc hai kết quả.lứa đôiNói trai gái tương xứng với nhau.đẹp đôi(đôi trai gái) cân xứng với nhau.tay đôiHai người với nhau, hai đơn vị với nhau.liên kết đôiCộng hoá trị giữa hai nguyên tử do bốn điện tử tạo thành một liên kết σ và một liên kết π. Phân tử chứa liên kết đôi là phân tử không no, chẳng hạn phân tử etilen (CH2 = CH2).tốt đôiNói cặp vợ chồng cân xứng về tuổi tác và tài đức.kèn đôiThứ kèn có hai ống.Cái Đôi VàmMột thị trấn thuộc huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.

Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.