xôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "xôi"
"xôi" là một từ
Danh từ. Món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho chín. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xôi"
Từ có "xôi" ở sau
xa xôixem xamâm xôiLoài cây nhỏ thuộc loại hoa hồng, mọc ở bụi, quả trông như một mâm xôi màu đỏ.mỡ cơm xôiMỡ vụn ở lòng lợn.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.