xổi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "xôi"
"xổi" là một từ
Tính từ. Chỉ tạm trong thời gian ngắn. Xem đủ nghĩa →
Từ có "xổi" ở sau
ăn xổiNói cà, dưa mới muối đã lấy ăn.ăn xổi ở thìCách sống tạm bợ trước mắt cho qua ngày, không tính đến lâu dài.muối xổiMuối dưa, cà... mau ăn.
Cùng vần "ôi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.