rổi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ôivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "rôi"

"rổi" là một từ

Danh từ. Thuyền dùng riêng để đánh cá, chở cá. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "ôi", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.