rồi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "rôi"
"rồi" là một từ
Phó từ. Trước đây, đã xong. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rồi"
Từ có "rồi" ở sau
vừa rồiGần đây, mới đây, một thời gian vừa qua đi không lâu so với lúc được đề cập.mới rồiTrong thời gian qua gần đây.phải rồiĐúng như vậy.
Cùng vần "ôi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.