đồi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ôivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "đôi"

"đồi" là một từ

Danh từ. Gò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đồi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đồi"

Từ có "đồi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.