đồi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "đôi"
"đồi" là một từ
Danh từ. Gò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đồi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đồi"
đồi mồiMột loài rùa biển.đồi bạiTồi tệ, xấu xa.đồi trụyĐi ra ngoài khuôn khổ những gì được cho là đúng, ngoan, tốt, không được xã hội chấp nhận. Khác thường, không được truyền thống văn hóa chấp nhận.
Từ có "đồi" ở sau
Cùng vần "ôi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.