đồi trụy

Tính từ
Tính từ
  1. Đi ra ngoài khuôn khổ những gì được cho là đúng, ngoan, tốt, không được xã hội chấp nhận. Khác thường, không được truyền thống văn hóa chấp nhận.
    • Văn hoá phẩm đồi trụy.
    • Lối sống đồi trụy.
    • Cái thằng đồi trụy vãi!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 頹.

Cấu tạo âm tiết

đồiâm đầu đ · vần ôi · thanh huyền
trụyâm đầu tr · vần uy · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đồi trụy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.