Tính từ
- Đi ra ngoài khuôn khổ những gì được cho là đúng, ngoan, tốt, không được xã hội chấp nhận. Khác thường, không được truyền thống văn hóa chấp nhận.
- Văn hoá phẩm đồi trụy.
- Lối sống đồi trụy.
- Cái thằng đồi trụy vãi!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 頹.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đồi trụy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.