mồi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "môi"
"mồi" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Đồi mồi, nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Từ có "mồi" ở sau
đồi mồiMột loài rùa biển.Đặt mồi lữa dưới đống củiDo chữ "Thố hỏa tích tân", Chỉ nguy cơ ấp ủ.chim săn mồiCác loài chim ăn thịt, chủ yếu săn các loài động vật có xương sống.cò mồiKẻ chuyên dẫn dắt người khác vào những trò bịp bợm, ví như con cò làm chim mồi để đánh lừa đồng loại bay đến mà mắc bẫy đã sắp sẵn.làm mồiTạo điều kiện cho người khác lợi dụng.thả mồiMắc mồi vào lưỡi câu rồi ném xuống nước để câu cá. Ngb. Dùng lợi lộc để nhử người ta.triệu mồiLan can khảm đồi mồi.câu mồiXem câuchén mồiChén bằng đồi mồi.hề mồiVai hề trong chèo cổ, tay cầm mồi lửa vừa múa vừa hát.
Cùng vần "ôi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.