Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thả mồi

Động từ
Động từ
  1. Mắc mồi vào lưỡi câu rồi ném xuống nước để câu cá. Ngb. Dùng lợi lộc để nhử người ta.

Cấu tạo âm tiết

thảâm đầu th · vần a · thanh hỏi
mồiâm đầu m · vần ôi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thả mồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.