chồi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ôivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "chôi"

"chồi" là một từ

Danh từ. Bộ phận ở đầu ngọn thân, cành, ở nách lá hoặc mọc ra từ rễ, về sau phát triển thành cành hoặc thành cây. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "chồi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.