dồi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "dôi"
"dồi" là một từ
Danh từ, Động từ. Món ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dồi"
dồi dàoRất nhiều, dư thừa so với nhu cầu.dồi trườngLòng lợn hoặc bò nhồi tiết và rau đậu, ăn kèm mắm.
Cùng vần "ôi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.