dối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "dôi"
"dối" là một từ
Tính từ, Động từ. Không thực. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dối"
Từ có "dối" ở sau
nói dốiNói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì.lừa dốiDùng mẹo để cho người ta lầm mà theo mình.giả dốiKhông đúng sự thật.gian dốiDối trá, không thật.ăn gian nói dốiNói kẻ dối trá, xảo ngôn.bấy nay giả dốiGiấu tên họ không nói thực việc mình.ăn kĩ làm dốiChê người ăn thì không bỏ sót, nhưng làm thì giả dối cho qua lần.
Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.