phối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "phôi"
Từ bắt đầu bằng "phối"
phối hợpBố trí cùng nhau làm theo một kế hoạch chung để đạt một mục đích chung.phối trộnTrộn lẫn và kết hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.phối liệuNguyên liệu, vật liệu dùng để pha trộn vào chất khác theo một tỉ lệ nhất định để sản xuất một sản phẩm.phối tríBố cục sắp xếp các phối tử xung quanh ion trung tâm của một phức chất.phối cảnhCách vẽ to nhỏ tùy theo cảnh vật ở vị trí gần hay xa.phối giốngTạo ra sinh vật mới bằng kĩ thuật giao phối.phối tửPhân tử trung hoà liên kết trực tiếp xung quanh ngay cạnh nguyên tử trung tâm của ion phức chất.
Từ có "phối" ở sau
phân phối(Toán học) . Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó.chi phốiCó tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì.điều phốiTập trung hóa sự kiểm tra và điều khiển tác nghiệp những quá trình sản xuất, nhằm đảm bảo phối hợp công việc của những khâu riêng lẻ của xí nghiệp và điều chỉnh quá trình sản xuất, nhịp điệu làm việc.giao phốixem giao cấucấp phốiVật liệu dùng để rải đường, gồm các thành phần hạt của đất, cát, sỏi, v.v. trộn lẫn theo một tỉ lệ nhất định.điều phối viênNgười phụ trách việc điều phối.
Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.