khối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "khôi"
"khối" là một từ
Danh từ. (Toán học) Phần không gian giới hạn ở mọi phía. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khối"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khối"
khối cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).khối ngoạiCác nhà đầu tư nước ngoài tạo lập tài khoản và thực hiện giao dịch chứng khoán tại thị trường sở tại.khối lượngĐại lượng đặc trưng của một vật khiến nó có một trọng lượng nhất định tại một nơi.khối tìnhMối tình cảm nặng canh cánh bên lòng.
Từ có "khối" ở sau
số khốiTổng số proton và neutron trong một nguyên tử.phân khốiCentimet khối.mét khốiĐơn vị thể tích, bằng thể tích của một hình lập phương cạnh dài.bảo toàn khối lượngKhối lượng tổng cộng của các chất tham gia phản ứng hóa học luôn bằng khối lượng tổng cộng của các chất được tạo ra.nở khốiNói một vật tăng thể tích vì một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.định luật bảo toàn khối lượngxem bảo toàn khối lượngCự KhốiMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.