gối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "gôi"
"gối" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ dùng để kê đầu khi nằm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gối"
Gối du tiênTừ chữ.gối sáchGối gấp nhiều lớp, có thể chồng lên nhau mà ngồi dựa.Gối cuốc kêuChu Liêm Khê đời Tống có một cái gối, hễ nằm vào ngũ thì nghe thấy tiếng Cuốc kêu nên gọi là "Gối Cuốc kêu. Xem thêm Đỗ Quyên.gối xếpThứ gối có nhiều nếp có thể gập lại với nhau, dùng để tựa hoặc để chống tay mà ngồi.gối loanGối của vợ chồng (từ dùng trong văn học cũ).Gối Hàm ĐanGối đầu lên chiếc gối ở Hàm Đan, mơ thấy phú quý. Xem Hoàng Lương mộng.
Từ có "gối" ở sau
bánh gốiBánh nhân thịt, miến, v.v., bọc trong vỏ bột gói giống như cái gối hình bán nguyệt có riềm, đem rán vàng, ăn với nước chấm và rau sống.bó gối(tư thế ngồi) co gập hai chân, hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối (thường trong khi phải suy nghĩ)áo gốiVỏ bọc ngoài chiếc gối.khom lưng uốn gốiTả thái độ khúm núm, quỵ luỵ, bợ đỡ kẻ quyền thế.Bến GốiVũng được tạo ra do bán đảo Hòn Gốm nhô ra chắn biển, một mặt thông với vũng Hòn Khói, một mặt thông với biển qua cửa rộng 28km (từ mũi Giành tới mũi Bân Thang). Trong vũng có nhiều đảo nhỏ như Hòn Bịp, Mỹ Giang, Hòn Đỏ và Hòn Lớn (x. Hòn Lớn). Độ sâu trên 6m, có nhiều ám trên san hô. Khu đánh bắt hải sản quan trọng của ngư dân huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà.trăng hoa gối mộngNam nữ lưu luyến.
Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.