Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Gối du tiên

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Từ chữ.
    • "Du tiên chẩm"
  2. Khai thiên di sự.
    • Nước.
    • Quy.
    • Tư có dâng vua một chiếc gối rất kỳ lạ,.
    • Khi gối ngũ thì chiêm bao thấy mình được đi chơi khắp cõi tiên..

Cấu tạo âm tiết

gốiâm đầu g · vần ôi · thanh sắc
duâm đầu d · vần u · thanh ngang
tiênâm đầu t · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Gối du tiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.