Danh từ riêng
- Từ chữ.
- "Du tiên chẩm"
- Khai thiên di sự.
- Nước.
- Quy.
- Tư có dâng vua một chiếc gối rất kỳ lạ,.
- Khi gối ngũ thì chiêm bao thấy mình được đi chơi khắp cõi tiên..
Cấu tạo âm tiết
| gối | âm đầu g · vần ôi · thanh sắc |
| du | âm đầu d · vần u · thanh ngang |
| tiên | âm đầu t · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Gối du tiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.