bó gối

Động từ
Động từ
  1. (tư thế ngồi) co gập hai chân, hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối (thường trong khi phải suy nghĩ)
    • ngồi bó gối

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bóâm đầu b · vần o · thanh sắc
gốiâm đầu g · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bó gối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.