bó
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bo"
"bó" là một từ
Danh từ, Động từ. Toàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bó"
bó vỉa(lón) bám lề đường.bó tay chấm comDùng để chỉ một cái gì đó không giải quyết được nữa, người muốn giải quyết đầu hàng hoặc chịu thua. Nó là từ dân gian xuất hiện từ lớp giới trẻ ngày nay.bó gối(tư thế ngồi) co gập hai chân, hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối (thường trong khi phải suy nghĩ)bó tayChịu bất lực, không thể làm gì được.bó hẹpThu hẹp, hạn chế phạm vi.bó rọBị ép chặt đến mức không thể tự do cử động được, tựa như bị nhốt ở trong rọ.bó buộcKìm giữ trong phạm vi hạn hẹp, không được tự do hành động.bó cẳngChịu cảnh buộc phải ở một chỗ, không đi đâu được.bó thânChịu phải phục tòng.bó trònThu hẹp, hạn chế trong một phạm vi nhất định.bó bộtGiữ chặt quanh vùng xương bị gãy bằng khuôn chứa bột thạch cao.Bó MườiMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Bó SinhMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.bó trátDùng sơn và các chất liệu khác tạo ra mặt phẳng nhẵn bóng để vẽ sơn mài.bó téGạo nếp độn sắn và vừng của người Mường Hòa Bình.
Từ có "bó" ở sau
gắn bóCó quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ.gò bóÉp vào khuôn khổ hạn hẹp, khó lòng xoay trở, không được phát triển tự nhiên.băng bóBăng cho kín vết thương.ba bó một giạNg. (giạ là từ miền Nam chỉ một thùng thóc độ.bánh bóMột loại bánh nén chặt có nhân trái cây trộn lẫn với bột nếp có xuất xứ từ Quảng Ngãi, Việt Nam.
Cùng vần "o", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.