Động từ
- Giữ chặt quanh vùng xương bị gãy bằng khuôn chứa bột thạch cao.
- Tôi phải đi bó bột vì bị tai nạn giao thông.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bó bột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.