bột
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bôt"
"bột" là một từ
Danh từ. Thứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bột"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bột"
bột mìMột loại bột thu được bằng cách nghiền ngũ cốc, điển hình là lúa mì, và thường được sử dụng để làm bánh.bột gạoloại bột được xay mịn từ những hạt gạo sau khi ngâm nước.bột tàn mìLoại bột được loại bỏ thành phần gluten có chất bột mịn, không có mùi thơm, màu trắng.bột bắpLoại bột mịn được làm từ phần lõi của hạt bắp được sử dụng để tạo độ kết dính và chất làm đặc trong những món ăn khác nhau.bột năngLoại bột được làm từ củ sắn/khoai mì còn được gọi là bột sắn hoặc bột lọc. Khi nấu chuyển sang màu trong, đặc và có độ sánh và kết dính cao.bột nởHỗn hợp bột có công dụng tạo độ nở, giúp bánh giữ được độ phồng và tơi xốp.bột ngọtPhụ gia thực phẩm được sử dụng để tăng hương vị, thành phần gồm muối natri của axit glutamic.bột giặtChất tẩy rửa dạng bột, dùng để giặt sạch, thơm quần áo.bột phátNẩy sinh, phát sinh một cách đột ngột, mạnh mẽ, chưa được tính toán cân nhắc chu đáo.bột chiênMón ăn của Trung Quốc có thành phần bột gạo pha nén thành bánh và đem đi hấp. Sau khi hấp xong sẽ được cắt ra thành từng miếng hình chữ nhật đem chiên trên chảo gang.bột mỳxem bột mì.bột tẻLoại bột trắng đục và mịn làm từ gạo tẻ xay khô.bột nếpLoại bột được làm gạo nếp ngâm nước xay nhuyễn.bột màiBột dùng để mài hoặc đánh bóng bề mặt.Bột PhiThần nữ ở Lạc Phố, con gái vua Phục Hy Trung Hoa thời thượng cổ.bột khaiBột khô, màu trắng đục và có mùi khai rất đặc trưng có tác dụng gây nở xốp và làm nổi thực phẩm.bột sắnCòn gọi là bột năng, bột khoai mì là dạng tinh bột được chiết xuất từ củ sắn.bột đaoTên gọi khác của bột năng.bột kẽmBột oxide kẽm, màu trắng, dùng trong công nghiệp cao su, sơn, v.v..Bột XuyênMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.bột lọcTên gọi khác của bột năng tại miền Trung Việt Nam.bột ngôxem bột bắp
Từ có "bột" ở sau
chân chỉ hạt bộtTua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, thường được đính vào mép các bức thêu.đường bộtLoại bột mịn làm từ đường để trang trí bánh kem, bánh gato.bồng bột(Xem từ nguyên 1) Sôi nổi, hăng hái nhưng thiếu sự chín chắn và không bền.tinh bộtBột trắng chế từ ngũ cốc.bó bộtGiữ chặt quanh vùng xương bị gãy bằng khuôn chứa bột thạch cao.công tử bộtCon trai nhà giàu có chỉ biết chơi bời ăn diện, không làm nên trò trống gì.vôi bộtVôi ở dạng tơi ra thành bột.lợn bộtLợn nuôi để ăn thịt, không cho đẻ.màu bộtHỗn hợp dùng để vẽ, gồm chất có màu nhào với nước pha keo dán. 2. Tranh vẽ bằng những hỗn hợp đó.bánh bột lọcMột loại bánh của Việt Nam, vỏ làm từ bột sắn, nhân bằng tôm hoặc thịt lợn, phổ biến ở các tỉnh Bắc Trung Bộ, đặc biệt là Huế.hư bột hư đườngcó nghĩa là làm chuyện gì đó hư
Cùng vần "ôt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.