Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bột mài

Danh từ
Danh từ
  1. Bột dùng để mài hoặc đánh bóng bề mặt.

Cấu tạo âm tiết

bộtâm đầu b · vần ôt · thanh nặng
màiâm đầu m · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bột mài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.