mài
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "mai"
"mài" là một từ
Danh từ, Động từ. (Kng.) . Củ mài (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mài"
Từ có "mài" ở sau
sơn màiChất liệu hội hoạ, trong và bóng, chế từ nhựa sơn, thường dùng vẽ tranh.dùi màiCố công, kiên nhẫn học tập cho tinh thông.miệt màiỞ trạng thái tập trung và bị lôi cuốn vào công việc đến mức như không một lúc nào có thể rời ra.giùi màiHọc tập công phu.Tấn MàiMỏ antimon ở huyện Quảng Hà tỉnh Quảng Ninh. Khai thác chủ yếu bằng lò, giếng. Được sử dụng trong công nghiệp, cao su, y học, kỹ thuật thuốc nổ.
Cùng vần "ai", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.