mại
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "mai"
"mại" là một từ
Danh từ. Màng nhỏ che con ngươi mắt thành tật. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mại"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mại"
mại dâmNói về nghề của những người con gái phải bán thân mình cho khách làng chơi.mại dâm cao cấpHình thức bán dâm ở mức độ cao về phương tiện, môi trường, giá cả và đối tượng mua bán có từ sau khi Việt Nam đổi mới.mại bảnBọn tư bản chuyên đứng làm môi giới giữa các nhà kinh doanh trong nước và bọn tư bản nước ngoài.
Từ có "mại" ở sau
thương mại(Kết hợp hạn chế) . Thương nghiệp.gái mại dâmNhững phụ nữ phục vụ đàn ông thỏa mãn hành vi tình dục ngoài hôn nhân để được trả tiền hoặc được hưởng các lợi ích vật chất khác.mềm mạiDịu dàng, dễ coi, dễ nghe.thương mại hóaLàm cho trở thành hàng hoá, đem lại lợi nhuận (về cái không phải là hàng hoá)xíu mạiMón thịt viên của Trung Quốc được làm từ thịt heo băm, hành lá, hành tây và nước sốt cà chua; ăn kèm với bánh mỳ.thông tin thương mạiTin tức cập nhật về tình hình thương mại.khuyến mạiXúc tiến việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi ích nhất định.hoa mại nươngDụng ngữ xuất hiện khoảng thời Lê sơ, mô tả phường gái hành nghề bán dâm và đôi khi xướng ca.phát mạiĐem bán, sau khi được chính quyền cho phép.hòa mạiMua để điều hòa giá cả.đoạn mạiBán đứt, khác với cho thuê.thương mại điện tửHệ thống thương mại hoạt động nhờ các phương tiện máy tính được nối mạng, thường biểu hiện qua dịch vụ thông tin trực tuyến, Internet, hệ thống bản tin hay qua trao đổi dữ liệu điện tử.tư sản mại bảnTư sản thay mặt cho đế quốc, đứng ra kinh doanh buôn bán để kiếm lời, do đó thường có nhiều liên hệ với đế quốc.điển mạiHợp đồng bán độ (hay còn gọi là bán tạm) với quyền của người bán được chuộc lại vật đã bán trong thời hạn ghi trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.
Cùng vần "ai", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.