hại
Âm tiết tiếng Việt · có trong 36 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "hai"
"hại" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Cái gây thất thiệt, tổn thương; trái với lợi ích. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hại"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hại"
Từ có "hại" ở sau
thiệt hại(Hoặc d.) . Bị mất mát về người, về của cải vật chất hoặc tinh thần.thảm hạiCó vẻ khổ sở, đáng thương.thương hạiRủ lòng thương xót.sát hạiGiết một số đông người.tệ hạiCái có tác dụng gây hại lớn cho con người, cho xã hội.làm hạiLàm tổn thương, chuyện không tốt đến ai đó.lợi hạiĐiều lợi và điều hại, điều hay và điều dở.tác hạiĐiều hại đáng kể gây ra. của thuốc lá.độc hạiGây thiệt hại cho người khác.vô hạiKhông có hại gì.bị hạiCá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản hoặc là cơ quan, tổ chức bị thiệt hại về tài sản, uy tín.tai hại(Hoặc d.) . Có tác dụng gây ra nhiều mất mát, thiệt hại.hãm hạiLàm hại, giết chết bằng thủ đoạn ám muội.hư hạiXấu xa và làm hại.tổn hạiLàm hư hại, tổn thất lớn.xâm hạiXâm phạm đến khiến cho bị tổn hại.ám hạiGiết người một cách lén lút, hãm hại ngầm.phá hạiPhá hoại, làm cho thiệt hại.ích kỉ hại nhânMuốn lợi cho mình, nhưng làm hại người.ăn hạiChỉ ăn và gây tốn kém, thiệt hại cho người khác, không làm được gì có ích.phương hạiHại đến, gây thiệt cho.nguy hạiNguy hiểm và tai hại.nhiễu hạiQuấy rối và phá hại.giết hạiGiết chết một cách dã man, vì mục đích không chính đáng hoặc phi nghĩa.khốc hạiGây tai họa lớn.báo hạiBám vào, làm thiệt hại.dịch hạiChủng loài hay dạng sinh học thực vật, động vật hoặc vi sinh vật nào gây hại cho thực vật hoặc sản phẩm thực vật.ngộ hạiBị bách hại.mọt dân hại quốcQuan tham lại nhũng.hại nhân, nhân hạiLàm hại người thì sẽ bị người làm hại lại.xâm hại tình dụcCưỡng bức người nào đó phải cấu hiệp miễn cưỡng.tàn hạiGây nên những thiệt hại nặng nề, giết hại hàng loạt một cách dã man.mưu hạiTìm cách làm hại người.trừ hạiLàm cho hết mối hại.
Cùng vần "ai", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.