trại
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "trai"
"trại" là một từ
Danh từ, Tính từ. Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trại"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "trại"
trại tập trungNơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối.trại hèNơi thanh thiếu niên họp trong vụ hè để sinh hoạt, vui chơi hoặc nơi tập trung của các nghệ sĩ để học tập, sáng tác.trại hòmNơi cung cấp các dịch vụ mai táng, gồm có bán áo quan, màn trướng, xe cộ cho người đã chết.trại giamNơi giam giữ những người coi là có hại cho việc trị an.Trại ChuốiMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.trại sinhCác thành viên tham gia sinh hoạt trong hội trại.trại con gáiNơi vợ con lính ở, thường gần trại lính trong thời Pháp thuộc.trại línhNơi quân lính ở (cũ).Trại ĐấtMột tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.trại bẹPhát âm trạnh.Trại CauMột thị trấn thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Trại CaoMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Từ có "trại" ở sau
trang trại(Từ cũ, nghĩa cũ) Trại lớn có vườn và ruộng.cắm trạiNói thanh niên, học sinh đóng lều ở một nơi, để sinh hoạt vui chơi trong ngày nghỉ.nông trạiTrại sản xuất nông nghiệp.hội trạiHoạt động nhóm trong đó các thành viên tham gia cùng sống và làm việc chung trong một môi trường tự nhiên hoặc cắm trại.doanh trạiKhu nhà riêng của đơn vị quân đội để ở và làm việc.dinh trạiNơi quân đội đóng trong một thời gian dài.nói trạiNói trệch sang âm khác gần giống với âm gốc.
Cùng vần "ai", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.