trại
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaːj˧˨ʔ] · Huế [ʈaːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʈaːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi.
- Cắm trại bên bờ suối.
- Bộ đội nhổ trại, tiếp tục hành quân.
- Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v. v.
- Dựng trại, lập ấp để khai hoang.
- Xóm trại.
- Trại chăn nuôi.
- Trại nhân bò giống.
- Nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định.
- Nghỉ ở trại an dưỡng.
- Trại giam.
- (Nói) Chệch âm đi một chút một cách có ý thức.
- Nói trại tiếng Huế.
- "Bình" được nói trại thành "bường" do kiêng huý.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trại"
眥tý, tí, trại, xế, xải砦trại寨trại眦tý, tí, trại, xải柴si, sài, tí, trại, tứ, tái豸trỉ, trãi, trại, trĩ赛trại, tái賽trại, tái豸trại, trĩ眥tí, trại, xải
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trại" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | camp |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 帐篷 zhàng peng |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le camp |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Heim · das Lager · das Camp |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | лагерь ла́герь |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ค่าย khâai |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trại"
trang trại(Từ cũ, nghĩa cũ) Trại lớn có vườn và ruộng.cắm trạiNói thanh niên, học sinh đóng lều ở một nơi, để sinh hoạt vui chơi trong ngày nghỉ.nông trạiTrại sản xuất nông nghiệp.hội trạiHoạt động nhóm trong đó các thành viên tham gia cùng sống và làm việc chung trong một môi trường tự nhiên hoặc cắm trại.trại tập trungNơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối.doanh trạiKhu nhà riêng của đơn vị quân đội để ở và làm việc.trại hèNơi thanh thiếu niên họp trong vụ hè để sinh hoạt, vui chơi hoặc nơi tập trung của các nghệ sĩ để học tập, sáng tác.chuồng trạiChỗ nhốt các giống vật.dinh trạiNơi quân đội đóng trong một thời gian dài.trại hòmNơi cung cấp các dịch vụ mai táng, gồm có bán áo quan, màn trướng, xe cộ cho người đã chết.trại caThể loại nhạc truyền thống được sử dụng để sáng tác nhạc trong ngày hội trại.trại giamNơi giam giữ những người coi là có hại cho việc trị an.nói trạiNói trệch sang âm khác gần giống với âm gốc.trại línhNơi quân lính ở (cũ).Trại ĐấtMột tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.trại bẹPhát âm trạnh.Trại CauMột thị trấn thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Trại CaoMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.lửa trạiLửa đốt ban đêm tại nơi cắm trại, để quây quần xung quanh đó mà vui chơi, diễn kịch.Trại ChuốiMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.trại sinhCác thành viên tham gia sinh hoạt trong hội trại.trại con gáiNơi vợ con lính ở, thường gần trại lính trong thời Pháp thuộc.trại gia binhDãy nhà dài ngăn ra nhiều căn dành cho gia đình, vợ con binh lính ở.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.