Danh từ
- Dãy nhà dài ngăn ra nhiều căn dành cho gia đình, vợ con binh lính ở.
Cấu tạo âm tiết
| trại | âm đầu tr · vần ai · thanh nặng |
| gia | âm đầu gi · vần a · thanh ngang |
| binh | âm đầu b · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "trại gia binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.