binh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 128 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "binh"
"binh" là một từ
Danh từ, Động từ. Quân lính. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "binh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "binh"
binh tìnhTình hình trong binh lính.binh chủngTừng loại tổ chức bộ đội, có nhiệm vụ đặc biệt, có cấp bậc thấp hơn quân chủng.binh phápHệ thống tri thức về những vấn đề lí luận quân sự nói chung và phương pháp tác chiến nói riêng.binh sĩBinh lính và sĩ quan; Quân đội nói chung.binh línhLính (nói khái quát)binh lửaChiến tranh, về mặt lửa đạn tàn khốc.binh cáchCuộc binh đao chinh chiến.binh hỏaBinh đao khói lửa, sự tàn phá của chiến tranh nói chung.binh lựcSố quân trực tiếp tham gia chiến đấu.binh biếnCuộc nổi dậy vũ trang của một tập đoàn sĩ quan và binh sĩ hoặc một số đơn vị quân đội chống lại chính quyền hay người chỉ huy nhằm thực hiện một mục đích chính trị nhất định, có ý nghĩa tiến bộ hay phản động tuỳ thuộc vào tính chất và mục đích của lực lượng nổi dậy đó.binh đaobinh khí như gươm, đao, v.v. (nói khái quát); dùng để chỉ việc chiến tranh.binh khíVũ khí của lực lượng vũ trang (nói khái quát).binh bịCác thứ vũ khí, trang bị và khí tài dùng vào mục đích chiến tranh (nói tổng quát).binh thưSách có nội dung liên quan đến chiến lược quân sự.binh mãbinh sĩ và ngựa chiến; quân đội (nói tổng quát)binh cơMưu lược quân sự.binh nghiệpNghề binh, sự nghiệp quân sự.binh chếChế độ về hệ thống quốc phòng, tổ chức trong quân đội.binh nhìBậc quân hàm đầu tiên của người lính.binh hùng tướng mạnhĐội quân có đầy đủ sức mạnh.binh trạmĐơn vị hậu cần trong quân đội phụ trách một đoạn đường hoặc một khu vực.binh độiĐơn vị cơ sở thuộc các binh chủng, quân chủng, bộ đội chuyên môn như trung đoàn, tiểu đoàn độc lập.binh quyềnQuyền hành về việc dùng binh.binh vực.binh giaNhà quân sự, người chuyên về việc binh.binh đoànXem đội quânbinh vậnTuyên truyền, vận động chính trị trong môi trường quân đội.binh uyUy thế của quân đội.binh xưởng.binh nhuQuân nhu.binh nhấtBậc quân hàm cao nhất của người lính, trên binh nhì.binh khốKho chứa khí giới của quân đội.binh đáo quan thànhQuân đến trước cửa thành.binh phụcquân phụcbinh diDẹp giặc.binh lượcMưu kế quân sự.
Từ có "binh" ở sau
chiến binhLính chiến đấu.bộ binhBinh chủng của lục quân, quân sĩ đi bộ tác chiến (khi có chiến tranh)vệ binh(Từ cũ) Người lính đi theo một nhân vật để bảo vệ.cấm binhbinh lính chuyên canh giữ nơi cung cấm.tài binhGiảm bớt quân lính.công binh xưởngXưởng chế tạo vũ khí và sản xuất trang thiết bị cho quân đội.duyệt binhKiểm tra đội ngũ lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để biểu dương sức mạnh trong buổi lễ long trọng.địa phương binhHạng lính phục vụ gần nhà và không được biên chế chính quy.công binhBinh chủng kĩ thuật, chiến đấu chủ yếu bằng mìn, chất nổ, v.v. và bảo đảm chiến đấu, như phá gỡ bom mìn, làm cầu đường và các công trình quân sự.hùng binhLính khỏe.tân binhLính mới nhập ngũ.bãi binhRút quân về, không đánh nhau nữa.kỳ binhQuân đội đặc biệt chuyên đánh bất ngờ, một dạng như lính đặc công thời nay.giáp binhBinh sĩ mặc áo giáp ra trận.diễu binhNói quân đội, hàng ngũ ăn mặc chỉnh tề hoặc một lực lượng, đi đều trước lễ đài và trên đường phố nhân một ngày lễ lớn.thương phế binh(đen) người bị thương tích vì chiến đấu.kiêu binhBinh sĩ ngang ngạnh, tự phụ về những thành tích của mình.đào binhKẻ đương là bộ đội lại trốn đi.nghi binhToán quân huy động để lừa quân địch.ưu binhHạng lính được ưu ái nhờ huyết thống hoặc công trạng.nghĩa binhHạng lính phục vụ gần nhà và có hạn định, sau chuyển nghĩa như phiến binh.trù binhHạng lính dự bị, còn đang huấn luyện và chưa được trực tiếp chiến đấu.thân binhHạng lính được chọn kĩ lưỡng để bảo đảm tính hiệu quả và lòng trung thành.hoãn binhTạm để chậm việc giao chiến lại.điểm binh.cựu chiến binhNgười đã từng tham gia quân đội, lực lượng vũ trang trong một cuộc chiến tranh.lĩnh binhChức chưởng cơ.pháo binhBinh chủng của lục quân, chủ yếu dùng các loại pháo để hiệp đồng với các binh chủng khác hoặc chiến đấu độc lập.thương binhBinh sĩ bị thương khi chiến đấu.tù binhNgười của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh.âm binhLính dưới âm phủ, theo quan niệm của người xưa.cất binhCất quân.phiến binhHạng lính can dự cuộc nổi dậy.công nông binhCông nhân, nông dân và binh lính (nói gộp).kỵ binhLính chuyên cưỡi ngựa để chiến đấu.án binh bất độngĐóng quân ở yên một chỗ, chưa chủ động đánh.lửa binhCảnh chiến tranh.hàng binhNhững quân lính trong hàng ngũ của địch, tự nguyện bỏ vũ khí và đầu hàng.khởi binhDấy quân lên để đánh.điều binh khiển tướngĐiều động và chỉ huy quân sĩ.dấy binhTổ chức lực lượng vũ trang đứng lên chống lại ách thống trị.quan binhLính tráng, quân đội của triều đình, nhà nước.khao binh(Cũ) Mở tiệc thết quân sĩ.bùng binhVòng tròn được vây cao thường có hoa, cây cảnh bên trong nằm ở giữa các ngả đường giao nhau để làm mốc cho xe cộ lưu thông.hành binh.nhà binhQuân đội.bại binhQuân lính bị thua trận.hiến binhCảnh sát vũ trang trong quân đội của một số nước.
Cùng vần "inh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.