Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

công nông binh

Danh từ
Danh từ
  1. Công nhân, nông dân và binh lính (nói gộp).
    • Công nông binh đoàn kết chiến đấu chống Mỹ cứu nước.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
nôngâm đầu n · vần ông · thanh ngang
binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "công nông binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.