Danh từ
- Công nhân, nông dân và binh lính (nói gộp).
- Công nông binh đoàn kết chiến đấu chống Mỹ cứu nước.
Cấu tạo âm tiết
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| nông | âm đầu n · vần ông · thanh ngang |
| binh | âm đầu b · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "công nông binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.