nông

Âm tiết tiếng Việt · có trong 49 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ôngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nông"

"nông" là một từ

Danh từ, Tính từ. Nghề làm ruộng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nông"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nông"

nông dânNgười dân làm nghề trồng trọt, cày cấy.nông nghiệpNgành kinh tế quốc dân chuyên trồng trọt và cày cấy để cung cấp thực phẩm cho nhân dân và nguyên liệu cho công nghiệp. Bộ nông nghiệp, cơ quan chính phủ phụ trách lãnh đạo sản xuất nông nghiệp.nông trạiTrại sản xuất nông nghiệp.nông giaNgười lao động sống bằng nghề làm ruộng.nông cạn(Nhận thức) Hời hợt, không biết đào sâu suy nghĩ, không sâu sắc.nông choènRất nông, đến mức coi như không đáng kể.nông nổiHời hợt, thiếu suy nghĩ, thiếu sâu sắc, chỉ có bề ngoài.nông hộGia đình sống bằng nghề nông, được kể là một đơn vị về mặt chính quyền.nông phu(Từ cũ) Nông dân nghèo.nông vậnViệc tuyên truyền và tổ chức nông dân đấu tranh và sản xuất.nông trangTrại sản xuất nông nghiệp.Nông Trường Mộc ChâuMột thị trấn thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Nông ThịnhMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.nông hộiTổ chức của nông dân gồm cố nông, bần nông, trung nông, nhằm cải thiện đời sống của nông dân, liên minh với công nhân đấu tranh chống đế quốc phong kiến, địa chủ; đánh đổ chế độ áp bức, tiến tới chủ nghĩa xã hội.Nông Văn Vân(? - 1835) Tù trưởng người Tày, tri châu Bảo Lạc (Cao Bằng), liên kết với các tri châu chống lại triều Nguyễn. Khởi nghĩa bùng nổ ngày 2-7-1833, Nông Văn Vân tự xưng là "tiết chế thượng tướng quân" lập đại bản doanh ở Bảo Lạc, được nhiều tù trưởng và nhân dân các tộc trong vùng hưởng ứng. Nghĩa quân nhanh chóng mở rộng hoạt động đánh chiếm các tỉnh thành miền núi phía Bắc. Vua nông tangNghề làm ruộng và nghề nuôi tằm.nông nhànTiết nghỉ của nhà nông.nông cụĐồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v.Nông TiếnMột xã thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Nông HạMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.nông lịchLịch có ghi các thời vụ trong năm.nông phốNghề làm ruộng, làm vườn (cũ).nông chínhCông việc trông nom và phát triển nông nghiệp (cũ).Nông Trường Chiềng VeMột thị trấn thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.nông giangSông đào để lấy nước tưới ruộng.Nông ThượngMột xã thuộc thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Nông NạiTên một vùng đất phía đông bắc Nam Bộ. Năm 1679, một người Hoa là Trần Thượng Xuyên được chúa Nguyễn cho vào xứ Đồng Nai cư trú. ông đã tập hợp nhiều thương nhân, thợ thủ công người Hoa và Việt đến vùng Cù Lao Phố, còn gọi là Nông Nại Đại Phố hay Đông Phố. Năm 1698, thống xuất Nguyễn Hữu Cảnh vào kinh lược sát nhập Nông Nại vào bản đồ Đàng Trong. Nông Nại nay thuộc thành phố Binông lâmNông nghiệp và lâm nghiệp.

Từ có "nông" ở sau

canh nôngViệc làm ruộng.công nôngCông nhân và nông dân (nói gộp)An NôngMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.phú nôngNgười có ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy.công nông binhCông nhân, nông dân và binh lính (nói gộp).trung nôngNgười nông dân có ruộng đất, trâu bò, nông cụ tự mình lao động để sống.công nông nghiệpCông nghiệp và nông nghiệp (nói gộp).thủy nôngCông tác đào sông máng, đào lạch dẫn nước vào ruộng.khuyến nôngKhuyến khích công việc sản xuất nông nghiệp (cũ).tiểu nôngNgười nông dân tự mình làm chủ một số ruộng đất do mình khai thác để sống.trọng nôngNói chủ trương kinh tế coi đất đai là nguồn gốc của tất cả các tài sản, và do đó, cho rằng phải phát triển nông nghiệp thì nước mới giàu mạnh.Tiến NôngMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thượng NôngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tam Thanh (Phú Thọ), h. Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.Đắk NôngMột tỉnh ở Tây Nguyên, Việt Nam.minh nôngMột chức quan ngày xưa coi việc làm ruộng.Tế NôngMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tổ bảo nôngĐơn vị dân quân tự vệ có nhiệm vụ bảo vệ tài sản hợp tác xã nông nghiệp thời chiến tranh và bao cấp tại ngày xưa.tiểu thủ nôngCách đưa nước vào ruộng bằng mương máng nhỏ.Vũ NôngMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Thanh NôngMột xã H Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.

Cùng vần "ông", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.