giông
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "giông"
"giông" là một từ
Tính từ. Gặp cái gì dở rồi sinh ra rủi, theo mê tín. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giông"
giông bãoDông và bão (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, thử thách, hoặc sự việc xảy ra dữ dội, mãnh liệt.giông giốngHơi giống.
Từ có "giông" ở sau
Cùng vần "ông", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.