cầy giông

Danh từ
Danh từ
  1. Cầy to bằng con chó, lông xám đen, có bờm dọc lưng, có túi thơm gần hậu môn.

Cấu tạo âm tiết

cầyâm đầu c · vần ây · thanh huyền
giôngâm đầu gi · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cầy giông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.