mông
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "mông"
"mông" là một từ
Danh từ. Mảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mông"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mông"
Mông CổMột quốc gia nội lục thuộc khu vực Đông Á.mông muộiMơ hồ, không rõ ràng.mông môngMông lung, mịt mù.mông mốcHơi có mốc.mông quạnhMông mênh và quạnh quẽ.mông lungMờ mịt, khung cảnh rộng lớn (thường để mô tả tâm trạng khó xác định, mơ hồ).mông mênhRộng lớn đến không có giới hạn.Mông ChínhLã Mông Chính, người đời Tống, thi đỗ Trạng nguyên. Khi nghe tin Mông Chính đỗ, Hồ Đán Phủ phàn nàn rằng.Mông KhaAnh Hốt Tất Liệt, tức vua Hiến Tông nhà Nguyên.
Từ có "mông" ở sau
mênh môngRộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn.Cộng hòa Nhân dân Mông CổMột nhà nước xã hội chủ nghĩa tồn tại từ năm 1924 đến năm 1992, nay là Mông Cổ.khởi mông(đen) Làm cho sáng dạ hơn.Cù MôngĐèo trên quốc lộ 1A, độ cao 245m, dài trên 7km, từ Phú Tài đến Long Thành, giữa hai tỉnh Bình Định và Phú Yên. Rừng cây bụi thứ sinh, trồng bạch đàn.mông môngMông lung, mịt mù.người Mông CổNgười sống tại Mông Cổ.Yên MôngMột xã thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.tiếng MôngNgôn ngữ của người Mông.Nội Mông Cổ.tiếng Mông CổNgôn ngữ chính thức của Mông Cổ.Quy MôngMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Cùng vần "ông", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.