khởi mông

Danh từ
Danh từ
  1. (đen) Làm cho sáng dạ hơn.
  2. (bóng) Duy tân văn hiến.

Cấu tạo âm tiết

khởiâm đầu kh · vần ơi · thanh hỏi
môngâm đầu m · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khởi mông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.