khởi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ơivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "khơi"

"khởi" là một từ

Động từ. Để bắt đầu một cái gì đó. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "khởi"

khởi độngBật lên (máy); mở (chương trình máy tính).khởi hànhBắt đầu ra đi.khởi đầuBắt tay vào làm.khởi tốTố cáo ra tòa.khởi nghĩaHình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp hay dân tộc bị áp bức đứng lên cầm vũ khí đánh đổ kẻ thù để lập ra một chế độ xã hội mới, tiến bộ hơn.khởi điểmChỗ bắt đầu.khởi nguyênChỗ bắt đầu của nguồn nước.khởi động từThiết bị đóng cắt.khởi sắcCó vẻ hưng thịnh, tốt tươi hơn trước.khởi mông(đen) Làm cho sáng dạ hơn.khởi xướngĐề ra, nêu ra đầu tiên cho mọi người hưởng ứng, làm theo.khởi côngBắt đầu một công việc xây dựng có quy mô tương đối lớn.khởi thảoViết lần đầu tiên, còn cần phải sửa chữa.khởi loạnNổi lên chống lại.khởi thủyĐầu tiên, trước hết.khởi tranhBắt đầu diễn ra thi đấu, tranh giải (thể thao)khởi phátBắt đầu sinh ra.khởi sơBắt đầu, mở đầu.khởi nguồnBắt nguồn, bắt đầu được sinh ra.khởi binhDấy quân lên để đánh.khởi nghiệpmột doanh nghiệp mới được thành lập hoặc các hoạt động liên quan đến việc xây dựng một doanh nghiệp mới.khởi sựBắt đầu làm việc gì.khởi hấnGây thù hằn, gây chuyện chiến tranh.khởi thânCất mình ra đi.khởi kiệnCá nhân, cơ quan, tổ chức đủ điều kiện khởi kiện theo luật yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình, người khác, lợi ích công cộng hoặc nhà nước.khởi ngữNhư đề ngữ.khởi xuấtBắt đầu rời địa điểm nào.khởi nạn Mai giaKhi họ Mai bắt đầu mắc nạn.khởi chiếnBắt đầu tiến hành chiến tranh.khởi sinhSinh vật bé nhỏ có kích thước hiển vi (từ 1-3μm) cấu tạo bởi tế bào nhân sơ.

Từ có "khởi" ở sau

Cùng vần "ơi", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.